Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 地面

地面

dì miàn
Âm Hán-Việt: địa diện
HSK 3.0 cấp 5
mặt đất, sàn nhà
(earth's) surface, ground, floor, region

Ví dụ câu

地面很干净。

Dìmiàn hěn gānjìng.

Mặt đất rất sạch.

The floor is very clean.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →