Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 间

间

jiān
Âm Hán-Việt: gian
HSK 3.0 cấp 1
gian phòng
room; (measure word for rooms); between

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 间 viết sang phồn thể là 間.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Cửa (门) mở ra ánh sáng mặt trời (日) → khi mở cửa, ánh sáng vào phòng, nhớ nghĩa 'phòng, gian'.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Lượng từ cho phòng: 一间 (một phòng). Còn là thành phần chỉ khoảng không gian hoặc thời gian trong 时间 (thời gian), 房间 (phòng), 中间 (ở giữa), 洗手间 (nhà vệ sinh). 之间 nghĩa "giữa" hai bên.

Ví dụ câu

这间房间很大。

Zhè jiān fángjiān hěn dà.

Căn phòng này rất lớn.

This room is very big.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「间」