Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 间隔

间隔

jiàn gé
Âm Hán-Việt: gián cách
HSK 3.0 cấp 6
khoảng cách/khoảng thời gian
gap

Ví dụ câu

两棵树间隔三米。

Liǎng kē shù jiàngé sān mǐ.

Khoảng cách giữa hai cây là ba mét.

The distance between the two trees is three meters.

Cách dùng từ này

“间隔” (cách nhau; khoảng cách) là động từ kiêm danh từ, đọc jiàngé. Làm động từ, theo sau là khoảng cách hoặc thời gian: liǎng kē shù jiàngé sān mǐ (hai cây cách nhau ba mét). Làm danh từ chỉ khoảng cách giữa hai vật hoặc khoảng thời gian giữa hai lần: “时间 间隔”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

间隔 viết sang phồn thể là 間隔 jiàn gé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →