他间接帮助了我。
Tā jiànjiē bāngzhù le wǒ.
Anh ấy đã giúp tôi một cách gián tiếp.
He helped me indirectly.
“间接” (gián tiếp) là tính từ, đối lập với “直接”. Hay đứng trước động từ làm trạng ngữ, như jiànjiē bāngzhù (giúp gián tiếp), hoặc trước danh từ như nguyên nhân gián tiếp, kinh nghiệm gián tiếp. Đọc jiànjiē, chữ “间” thanh 4.
间接 viết sang phồn thể là 間接 jiàn jiē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.