Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 接连

接连

jiē lián
Âm Hán-Việt: tiếp liên
HSK 3.0 cấp 6
liên tiếp/nối tiếp
on end

Ví dụ câu

他接连三天没有睡觉。

Tā jiēlián sān tiān méiyǒu shuìjiào.

Anh ấy liên tiếp ba ngày không ngủ.

He didn't sleep for three consecutive days.

Cách dùng từ này

“接连” (liên tiếp) là phó từ, đứng trước động từ hoặc trước số lượng để nói sự việc xảy ra liền nhau: “接连 发生”, “他 接连 三天 没有 睡觉”. Khác “连续”: “连续” còn làm định ngữ (“连续 的 工作”), còn “接连” chỉ làm trạng ngữ đứng trước động từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

接连 viết sang phồn thể là 接連 jiē lián.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →