Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相连

相连

xiāng lián
Âm Hán-Việt: tương liên
HSK 3.0 cấp 6
kết nối/liên kết
to link

Ví dụ câu

这两个城市由一条路相连。

Zhè liǎng gè chéngshì yóu yì tiáo lù xiānglián.

Hai thành phố này được nối với nhau bằng một con đường.

These two cities are connected by a road.

Cách dùng từ này

"相连" (nối liền, liền nhau) là động từ, chủ ngữ là hai hay nhiều vật được nối với nhau: "两个城市 由 一条路 相连" (hai thành phố được nối bằng một con đường). Hay gặp mẫu "A 和 B 相连". Không mang tân ngữ; muốn có tân ngữ thì dùng "连接".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

相连 viết sang phồn thể là 相連 xiāng lián.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →