相声是中国传统的幽默表演艺术。
Xiàngsheng shì Zhōngguó chuántǒng de yōumò biǎoyǎn yìshù.
Tương thanh là nghệ thuật biểu diễn hài hước truyền thống của Trung Quốc.
Cross-talk is a traditional Chinese humorous performing art.
"相声" (tấu hài, tướng thanh) là danh từ chỉ loại hình nói hài truyền thống Trung Quốc, thường do hai người đối đáp. Động từ đi kèm: "说" (diễn), "听" (nghe): "说 相声", "听 相声". Lượng từ "段". Chú ý chữ cuối đọc nhẹ: xiàngsheng.
相声 viết sang phồn thể là 相聲 xiàng sheng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.