Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 链接

链接

liàn jiē
Âm Hán-Việt: liên tiếp
HSK 3.0 cấp 6
đường liên kết (link); liên kết
link; to link

Ví dụ câu

我把链接发给你,你点开看看。

Wǒ bǎ liànjiē fā gěi nǐ, nǐ diǎn kāi kànkan.

Tôi gửi link cho bạn, bạn bấm vào xem nhé.

I'll send you the link; click it and take a look.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

链接 viết sang phồn thể là 鏈接 liàn jiē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →