Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 接待

接待

jiē dài
Âm Hán-Việt: tiếp đãi
HSK 3.0 cấp 5
tiếp đón, tiếp khách
to receive (a visitor)

Ví dụ câu

他接待朋友。

Tā jiēdài péngyǒu.

Anh ấy tiếp đón bạn bè.

He receives friends.

Cách dùng từ này

"接待" là động từ, nghĩa là tiếp đón và lo việc tiếp đãi khách, đoàn khách: "接待 客人", "热情 接待". Nơi tiếp khách gọi là jiēdàishì. Khác "迎接": "迎接" là ra tận nơi đón lúc khách tới, còn "接待" là cả quá trình tiếp đãi sau đó.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →