这家公司的待遇很好。
Zhè jiā gōngsī de dàiyù hěn hǎo.
Đãi ngộ ở công ty này rất tốt.
The treatment at this company is very good.
danh từ, nghĩa là đãi ngộ, đối xử; thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với tính từ như “好”, “差”. Thường xuất hiện trong cấu trúc “待遇很好/差”. Người Việt dễ nhầm “对待” (đối xử) với “待遇” (đãi ngộ).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.