Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 遇

遇

yù
Âm Hán-Việt: ngộ
HSK 3.0 cấp 4
gặp gỡ, đối xử
meet, encounter, treat, receive

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ “gặp”, thường là tình cờ gặp hoặc gặp phải việc gì; hay dùng ở dạng ghép. “遇到” (gặp, gặp phải) đi được với cả người lẫn vấn đề; “遇见” (tình cờ gặp) chủ yếu với người. Ngoài ra “待遇” là đãi ngộ. Hẹn trước rồi gặp thì dùng “见面”, không dùng 遇.

Ví dụ câu

我遇见了老朋友。

Wǒ yùjiàn le lǎo péngyou.

Tôi tình cờ gặp bạn cũ.

I met an old friend.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「遇」