Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 约

约

yuē
Âm Hán-Việt: ước
HSK 3.0 cấp 4
ước hẹn, khoảng
to arrange, to make an appointment; about, approximately

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 约 viết sang phồn thể là 約.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên trái là sợi tơ (纟), bên phải là cái muôi (勺): sợi dây buộc hai người lại với nhau như một lời hẹn → ước hẹn.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“约” là động từ “hẹn”: “约好明天” + “见面” (hẹn mai gặp nhau). Từ ghép: “约会” (hẹn hò), “预约” (đặt lịch hẹn), “约定” (thỏa thuận, hẹn ước). Đứng trước số, “约” nghĩa là “khoảng, chừng” (văn viết); khẩu ngữ dùng “大约” (khoảng, xấp xỉ). Ngoài ra còn có “节约” (tiết kiệm).

Ví dụ câu

我们约好明天见面。

Wǒmen yuē hǎo míngtiān jiànmiàn.

Chúng tôi hẹn gặp nhau vào ngày mai.

We arranged to meet tomorrow.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「约」