Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大约

大约

dà yuē
Âm Hán-Việt: đại ước
HSK 3.0 cấp 4
khoảng, xấp xỉ
approximately

Ví dụ câu

他大约二十岁。

Tā dà yuē èr shí suì.

Anh ấy khoảng hai mươi tuổi.

He is about twenty years old.

Cách dùng từ này

"大约" (khoảng, chừng) là phó từ, đứng trước số lượng: "大约 二十 岁", "大约 十 分钟". Cũng nghĩa "có lẽ" khi đoán: "他 大约 不 来 了". Gần nghĩa "大概"; "大概" dùng rộng hơn trong khẩu ngữ và còn làm tính từ: "大概 的 意思".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大约 viết sang phồn thể là 大約 dà yuē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →