签订契约后双方必须履行。
Qiāndìng qìyuē hòu shuāngfāng bìxū lǚxíng.
Sau khi ký kết giao kèo, cả hai bên phải thực hiện.
After signing the contract, both parties must fulfill it.
"契约" là danh từ: khế ước, giao kèo bằng văn bản giữa hai hay nhiều bên. Hay gặp "签订契约" (ký khế ước) và việc các bên phải thực hiện khế ước. Sắc thái trang trọng, cổ hơn "合同" (hợp đồng, dùng hằng ngày); khác "约定" (thỏa thuận, có thể chỉ bằng lời).
契约 viết sang phồn thể là 契約 qì yuē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.