Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 契约

契约

qì yuē
Âm Hán-Việt: khế ước
HSK 3.0 cấp 8
hợp đồng/khế ước
agreement

Ví dụ câu

签订契约后双方必须履行。

Qiāndìng qìyuē hòu shuāngfāng bìxū lǚxíng.

Sau khi ký kết giao kèo, cả hai bên phải thực hiện.

After signing the contract, both parties must fulfill it.

Cách dùng từ này

"契约" là danh từ: khế ước, giao kèo bằng văn bản giữa hai hay nhiều bên. Hay gặp "签订契约" (ký khế ước) và việc các bên phải thực hiện khế ước. Sắc thái trang trọng, cổ hơn "合同" (hợp đồng, dùng hằng ngày); khác "约定" (thỏa thuận, có thể chỉ bằng lời).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

契约 viết sang phồn thể là 契約 qì yuē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →