Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公约

公约

gōng yuē
Âm Hán-Việt: công ước
HSK 3.0 cấp 9
công ước/hiệp ước quốc tế
convention (i.e. international agreement)

Ví dụ câu

该国签署了联合国气候公约。

Gāi guó qiānshǔle liánhéguó qìhòu gōngyuē.

Quốc gia đó đã ký kết Công ước khí hậu của Liên Hợp Quốc.

The country signed the United Nations climate convention.

Cách dùng từ này

"公约" là danh từ, có hai nghĩa: công ước giữa nhiều nước ("国际 公约", "签署 公约", "加入 公约"); và quy ước chung do một tập thể cùng đặt ra để mọi người tuân theo ("文明 公约", "学生 公约"). Khác "条约" (hiệp ước, thường giữa hai hay vài nước cụ thể).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

公约 viết sang phồn thể là 公約 gōng yuē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →