Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 签约

签约

qiān yuē
Âm Hán-Việt: thiêm ước
HSK 3.0 cấp 7
ký hợp đồng
sign a contract

Ví dụ câu

他们今天签约。

Tāmen jīntiān qiānyuē.

Hôm nay họ ký hợp đồng.

They sign the contract today.

Cách dùng từ này

“签约” (ký hợp đồng) là động từ li hợp (签 + 约), bản thân đã chứa nghĩa “hợp đồng” nên không mang tân ngữ: nói “和 公司 签约” (ký hợp đồng với công ty), không nói “签约 合同”. Muốn nêu văn bản thì dùng “签订 合同”. Hay gặp khi nói ký hợp đồng với cầu thủ, nghệ sĩ, nhân viên.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

签约 viết sang phồn thể là 簽約 qiān yuē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →