这次危机也是一个发展的契机。
Zhè cì wēijī yě shì yí gè fāzhǎn de qìjī.
Cuộc khủng hoảng lần này cũng là một cơ hội phát triển.
This crisis is also an opportunity for development.
"契机" là danh từ, nghĩa là dịp, thời cơ làm xoay chuyển hoặc mở ra một sự việc. Hay gặp cấu trúc "以 … 为 契机" (nhân dịp…, lấy… làm bước ngoặt) và "成为 … 的 契机". Văn viết, trang trọng hơn "机会": "机会" là cơ hội nói chung, "契机" nhấn mạnh điểm khởi đầu của sự thay đổi.
契机 viết sang phồn thể là 契機 qì jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.