小偷在伺机偷东西。
Xiǎotōu zài sì jī tōu dōngxi.
Kẻ trộm đang chờ thời cơ lấy trộm đồ.
The thief is waiting for an opportunity to steal.
"伺机" (sì jī, chờ thời cơ) là động từ văn viết, đứng ngay trước một động từ khác để nói rình dịp mà làm việc đó: "伺机 逃跑" (chờ dịp bỏ trốn), "伺机 报复" (chờ dịp trả thù). Sắc thái thường tiêu cực, hay gặp trong tin tức. Chữ "伺" ở đây đọc sì, khác với cì trong "伺候".
伺机 viết sang phồn thể là 伺機 sì jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.