Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 约会

约会

yuē huì
Âm Hán-Việt: ước hội
HSK 3.0 cấp 4
hẹn hò
appointment

Ví dụ câu

他们明天有一个约会。

Tāmen míngtiān yǒu yí gè yuēhuì.

Họ có một cuộc hẹn hò vào ngày mai.

They have a date tomorrow.

Cách dùng từ này

“约会” (cuộc hẹn, hẹn hò) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ: “有 一个 约会” (có một cuộc hẹn). Động từ: “和 女朋友 约会” (hẹn hò với bạn gái). Thường được hiểu là hẹn hò đôi lứa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

约会 viết sang phồn thể là 約會 yuē huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →