他们明天有一个约会。
Tāmen míngtiān yǒu yí gè yuēhuì.
Họ có một cuộc hẹn hò vào ngày mai.
They have a date tomorrow.
“约会” (cuộc hẹn, hẹn hò) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ: “有 一个 约会” (có một cuộc hẹn). Động từ: “和 女朋友 约会” (hẹn hò với bạn gái). Thường được hiểu là hẹn hò đôi lứa.
约会 viết sang phồn thể là 約會 yuē huì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.