我是这家商店的会员。
Wǒ shì zhè jiā shāngdiàn de huìyuán.
Tôi là hội viên của cửa hàng này.
I am a member of this store.
“会员” (hội viên, thành viên) là danh từ chỉ người đăng ký vào câu lạc bộ, cửa hàng, ứng dụng. Hay gặp: “成为 会员”, “我 是 这家 商店 的 会员”, “会员 卡”.
会员 viết sang phồn thể là 會員 huì yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.