Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 聚会

聚会

jù huì
Âm Hán-Việt: tụ hội
HSK 3.0 cấp 4
tụ họp, buổi gặp mặt
party

Ví dụ câu

明天有一个朋友聚会。

Míngtiān yǒu yí gè péngyou jùhuì.

Ngày mai có một buổi gặp mặt bạn bè.

There is a friend gathering tomorrow.

Cách dùng từ này

“聚会” (buổi gặp mặt, tụ tập) là danh từ, lượng từ “个”: “朋友聚会” (buổi gặp mặt bạn bè). Cũng là động từ: “我们 经常 聚会” (chúng tôi hay tụ tập). Khác “会议” (cuộc họp), từ chỉ cuộc họp công việc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

聚会 viết sang phồn thể là 聚會 jù huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →