明天有一个朋友聚会。
Míngtiān yǒu yí gè péngyou jùhuì.
Ngày mai có một buổi gặp mặt bạn bè.
There is a friend gathering tomorrow.
“聚会” (buổi gặp mặt, tụ tập) là danh từ, lượng từ “个”: “朋友聚会” (buổi gặp mặt bạn bè). Cũng là động từ: “我们 经常 聚会” (chúng tôi hay tụ tập). Khác “会议” (cuộc họp), từ chỉ cuộc họp công việc.
聚会 viết sang phồn thể là 聚會 jù huì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.