Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亚运会

亚运会

Yà yùn huì
Âm Hán-Việt: á vận hội
HSK 3.0 cấp 4
Đại hội thể thao châu Á (ASIAD)
Asian Games

Ví dụ câu

亚运会在广州举行。

Yàyùnhuì zài Guǎngzhōu jǔxíng.

Đại hội thể thao châu Á được tổ chức tại Quảng Châu.

The Asian Games are held in Guangzhou.

Cách dùng từ này

“亚运会” (Á vận hội, ASIAD) là danh từ riêng, cách gọi tắt của Đại hội thể thao châu Á. Hay đi với “举行”, “举办”, “参加”: “亚运会 在 广州 举行”. Cách gọi tắt tương tự: “奥运会” (Thế vận hội).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

亚运会 viết sang phồn thể là 亞運會 Yà yùn huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →