Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 社会

社会

shè huì
Âm Hán-Việt: xã hội
HSK 3.0 cấp 4
xã hội
society

Ví dụ câu

我们每个人都是社会的一员。

Wǒmen měi ge rén dōu shì shèhuì de yì yuán.

Mỗi chúng ta đều là thành viên của xã hội.

Each of us is a member of society.

Cách dùng từ này

“社会” (xã hội) là danh từ, hay đứng trước danh từ khác làm định ngữ: “社会发展” (sự phát triển của xã hội), hoặc đi sau “的”: “社会 的一员” (một thành viên của xã hội). Cụm “进入 社会” nghĩa là ra đời, bắt đầu đi làm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

社会 viết sang phồn thể là 社會 shè huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →