Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 客气

客气

kè qi
Âm Hán-Việt: khách khí
HSK 3.0 cấp 4
khách khí, lịch sự
be polite, stand on ceremony

Ví dụ câu

你太客气了。

Nǐ tài kèqi le.

Bạn quá khách sáo rồi.

You are too polite.

Cách dùng từ này

“客气” (khách sáo, lịch sự) là tính từ, cũng dùng như động từ. Hay gặp trong lời đáp: “不客气” (không có gì), “别 客气” (đừng khách sáo), “你 太 客气 了”. Làm tính từ: “他 对 人 很 客气” (anh ấy cư xử rất lịch sự).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

客气 viết sang phồn thể là 客氣 kè qi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →