你太客气了。
Nǐ tài kèqi le.
Bạn quá khách sáo rồi.
You are too polite.
“客气” (khách sáo, lịch sự) là tính từ, cũng dùng như động từ. Hay gặp trong lời đáp: “不客气” (không có gì), “别 客气” (đừng khách sáo), “你 太 客气 了”. Làm tính từ: “他 对 人 很 客气” (anh ấy cư xử rất lịch sự).
客气 viết sang phồn thể là 客氣 kè qi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.