他力气很大。
Tā lìqi hěn dà.
Anh ấy rất khỏe.
He is very strong.
"力气" (sức, sức lực) là danh từ chỉ sức mạnh cơ bắp. Hay gặp: "有 力气", "没 力气", "力气 很 大", "花 力气" (bỏ công sức). Chữ "气" đọc nhẹ. Gần nghĩa "体力" (thể lực), nhưng "体力" trang trọng hơn và hay dùng khi nói về sức bền khi lao động, tập luyện.
力气 viết sang phồn thể là 力氣 lì qi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.