她有很强的语言能力。
Tā yǒu hěn qiáng de yǔyán nénglì.
Cô ấy có năng lực ngôn ngữ rất mạnh.
She has very strong language ability.
Danh từ, chỉ năng lực, khả năng làm việc gì. Hay gặp: “能力 很 强” (năng lực mạnh), “提高 能力” (nâng cao năng lực), “语言能力” (năng lực ngôn ngữ), “有 能力” + động từ (có khả năng làm). Phân biệt: “能干” là tính từ khen người giỏi giang, còn “能力” là danh từ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.