Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 能力

能力

néng lì
Âm Hán-Việt: năng lực
HSK 3.0 cấp 4
năng lực, khả năng
capability

Ví dụ câu

她有很强的语言能力。

Tā yǒu hěn qiáng de yǔyán nénglì.

Cô ấy có năng lực ngôn ngữ rất mạnh.

She has very strong language ability.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ năng lực, khả năng làm việc gì. Hay gặp: “能力 很 强” (năng lực mạnh), “提高 能力” (nâng cao năng lực), “语言能力” (năng lực ngôn ngữ), “有 能力” + động từ (có khả năng làm). Phân biệt: “能干” là tính từ khen người giỏi giang, còn “能力” là danh từ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →