他的脾气不太好。
Tā de píqi bú tài hǎo.
Tính khí của anh ấy không tốt lắm.
His temper is not very good.
"脾气" (tính khí, tính nết) là danh từ chỉ tính tình của người, nhất là cách phản ứng khi bực bội. Hay nói "脾气 好" (tính hiền), "脾气 不好" hoặc "脾气 大" (nóng tính). Cụm rất thường gặp là "发脾气" (nổi cáu). Chữ cuối đọc nhẹ "qi".
脾气 viết sang phồn thể là 脾氣 pí qi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.