Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 气候

气候

qì hòu
Âm Hán-Việt: khí hậu
HSK 3.0 cấp 4
khí hậu
climate

Ví dụ câu

这里的气候温和,四季分明。

Zhèlǐ de qìhòu wēnhé, sìjì fēnmíng.

Khí hậu ở đây ôn hòa, bốn mùa rõ rệt.

The climate here is mild with distinct seasons.

Cách dùng từ này

"气候" (khí hậu) là danh từ, dùng để chỉ đặc điểm thời tiết chung của một khu vực trong một thời gian dài. Thường đứng sau các từ chỉ địa điểm như "这里的" hoặc đi kèm với tính từ mô tả như "温和". Người Việt thường nhầm "天气" (thời tiết) với "气候"; "天气" chỉ hiện tượng ngắn ngày, còn "气候" là tổng thể dài hạn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

气候 viết sang phồn thể là 氣候 qì hòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →