我报名了一个英语培训班。
Wǒ bàomíng le yí gè Yīngyǔ péixùnbān.
Tôi đã đăng ký một lớp đào tạo tiếng Anh.
I signed up for an English training class.
"培训班" (lớp đào tạo, khóa huấn luyện) là danh từ, thường đứng sau động từ "报名" (đăng ký), "参加" (tham gia) hoặc làm tân ngữ cho các động từ chỉ hành động học tập. Thường đi kèm với danh từ chỉ môn học như "英语" (tiếng Anh).
培训班 viết sang phồn thể là 培訓班 péi xùn bān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.