Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 高温

高温

gāo wēn
Âm Hán-Việt: cao ôn
HSK 3.0 cấp 4
nhiệt độ cao, nóng
heat, high temperature

Ví dụ câu

今天高温达到38度。

Jīntiān gāowēn dá dào sānshíbā dù.

Hôm nay nhiệt độ cao lên tới 38 độ.

Today the high temperature reaches 38 degrees.

Cách dùng từ này

"高温" là danh từ, chỉ "nhiệt độ cao, nóng". Thường đứng sau danh từ chỉ thời gian, địa điểm hoặc làm bổ ngữ cho động từ như "đạt", "lên tới". Thường đi kèm với các lượng từ "度" (độ) để chỉ mức nhiệt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

高温 viết sang phồn thể là 高溫 gāo wēn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →