今天降温了,很冷。
Jīntiān jiàngwēn le, hěn lěng.
Hôm nay nhiệt độ giảm, rất lạnh.
The temperature dropped today, it's very cold.
"降温" (hạ nhiệt độ, nhiệt độ giảm) là động từ, thường đứng sau chủ ngữ như "今天" (hôm nay) và trước trạng từ chỉ mức độ. Thường đi kèm với "了" để chỉ sự thay đổi đã xảy ra. Người Việt có thể nhầm với "降低" (hạ thấp), nhưng "降温" chỉ dùng cho nhiệt độ.
降温 viết sang phồn thể là 降溫 jiàng wēn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.