Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 训

训

xùn
Âm Hán-Việt: huấn
HSK 3.0 cấp 7
răn dạy, mắng; huấn luyện
to lecture, to scold; to train

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 训 viết sang phồn thể là 訓.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Lời (ngôn) truyền đạt, chảy qua sông (川) êm đềm, gợi nhớ ‘huấn luyện, dạy’.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

训 nghĩa 'dạy bảo, răn dạy; luyện tập'. Từ ghép: 训练 (huấn luyện), 培训 (đào tạo), 培训班 (lớp đào tạo), 教训 (bài học; dạy bảo). Đứng một mình, 训 là động từ 'mắng, răn dạy' của người trên với người dưới: 训了学生 (mắng học sinh một trận).

Ví dụ câu

老师训了学生。

Lǎoshī xùn le xuéshēng.

Giáo viên đã mắng học sinh.

The teacher scolded the student.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「训」