父母要培养孩子的习惯。
Fùmǔ yào péiyǎng háizi de xíguàn.
Cha mẹ cần nuôi dưỡng thói quen cho trẻ.
Parents should cultivate children's habits.
"培养" là động từ, nghĩa là nuôi dưỡng, đào tạo. Thường đứng sau chủ ngữ chỉ người hoặc tổ chức, như "父母" (cha mẹ) hoặc "学校" (trường học). Thường đi kèm với đối tượng là "孩子" (trẻ) hoặc "习惯" (thói quen).
培养 viết sang phồn thể là 培養 péi yǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.