Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 培养

培养

péi yǎng
Âm Hán-Việt: bồi dưỡng
HSK 3.0 cấp 5
nuôi dưỡng, đào tạo
to cultivate

Ví dụ câu

父母要培养孩子的习惯。

Fùmǔ yào péiyǎng háizi de xíguàn.

Cha mẹ cần nuôi dưỡng thói quen cho trẻ.

Parents should cultivate children's habits.

Cách dùng từ này

"培养" là động từ, nghĩa là nuôi dưỡng, đào tạo. Thường đứng sau chủ ngữ chỉ người hoặc tổ chức, như "父母" (cha mẹ) hoặc "学校" (trường học). Thường đi kèm với đối tượng là "孩子" (trẻ) hoặc "习惯" (thói quen).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

培养 viết sang phồn thể là 培養 péi yǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →