Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 养成

养成

yǎng chéng
Âm Hán-Việt: dưỡng thành
HSK 3.0 cấp 4
hình thành (thói quen)
to cultivate

Ví dụ câu

他养成了好习惯。

Tā yǎng chéng le hǎo xí guàn.

Anh ấy đã hình thành thói quen tốt.

He developed a good habit.

Cách dùng từ này

“养成” (tạo thành, hình thành) là động từ, tân ngữ chủ yếu là thói quen hoặc tính cách: “他 养成 了 好 习惯”. Khác “培养” (bồi dưỡng người, năng lực, hứng thú).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

养成 viết sang phồn thể là 養成 yǎng chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →