Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 成为

成为

chéng wéi
Âm Hán-Việt: thành vi
HSK 3.0 cấp 4
trở thành
to become

Ví dụ câu

她成为了一名医生。

Tā chéng wéi le yì míng yī shēng.

Cô ấy trở thành một bác sĩ.

She became a doctor.

Cách dùng từ này

Động từ, trở thành; luôn cần tân ngữ là danh từ: 成为医生, 成为 + 朋友. Không đi với tính từ (muốn nói trở nên đẹp thì dùng 变得). Khác 变成: 变成 nhấn vào sự biến đổi hình dạng, tính chất, còn 成为 nói về việc đạt tới một vai trò, thân phận.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

成为 viết sang phồn thể là 成為 chéng wéi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →