Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 列为

列为

liè wéi
Âm Hán-Việt: liệt vi
HSK 3.0 cấp 4
xếp vào loại, phân loại là
be classified as

Ví dụ câu

这本书被列为必读。

Zhè běn shū bèi lièwéi bìdú.

Cuốn sách này được xếp vào loại phải đọc.

This book is classified as must-read.

Cách dùng từ này

“列为” là động từ, nghĩa là xếp vào loại, phân loại là. Thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với danh mục. Ví dụ: “列为必读”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

列为 viết sang phồn thể là 列為 liè wéi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →