Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 列车

列车

liè chē
Âm Hán-Việt: liệt xa
HSK 3.0 cấp 5
đoàn tàu, tàu hỏa
train

Ví dụ câu

列车准时到达。

Lièchē zhǔnshí dàodá.

Tàu hỏa đến đúng giờ.

The train arrived on time.

Cách dùng từ này

“列车” là danh từ, chỉ tàu hỏa. Thường đứng sau động từ “乘坐”, “乘”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

列车 viết sang phồn thể là 列車 liè chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →