Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 安全带

安全带

ān quán dài
Âm Hán-Việt: an toàn đái
HSK 3.0 cấp 5
dây an toàn
seat belt

Ví dụ câu

上车以后请系好安全带。

Shàng chē yǐhòu qǐng jì hǎo ānquándài.

Lên xe rồi xin thắt dây an toàn.

Please fasten your seat belt after getting in.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

安全带 viết sang phồn thể là 安全帶 ān quán dài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →