Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 驾驶

驾驶

jià shǐ
Âm Hán-Việt: giá sử
HSK 3.0 cấp 5
lái (xe, tàu)
to pilot

Ví dụ câu

我爸爸每天驾驶汽车上班。

Wǒ bàba měi tiān jiàshǐ qìchē shàngbān.

Bố tôi lái ô tô đi làm mỗi ngày.

My dad drives a car to work every day.

Cách dùng từ này

động từ, nghĩa là ‘lái (xe, tàu)’. Thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với danh từ chỉ phương tiện như “汽车”, “船”. Khi dùng trong câu ghép, có thể xuất hiện trong “驾照”(bằng lái) hoặc “驾车”(lái xe).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

驾驶 viết sang phồn thể là 駕駛 jià shǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →