我爸爸每天驾驶汽车上班。
Wǒ bàba měi tiān jiàshǐ qìchē shàngbān.
Bố tôi lái ô tô đi làm mỗi ngày.
My dad drives a car to work every day.
động từ, nghĩa là ‘lái (xe, tàu)’. Thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với danh từ chỉ phương tiện như “汽车”, “船”. Khi dùng trong câu ghép, có thể xuất hiện trong “驾照”(bằng lái) hoặc “驾车”(lái xe).
驾驶 viết sang phồn thể là 駕駛 jià shǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.