Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 乘车

乘车

chéng chē
Âm Hán-Việt: thặng xa
HSK 3.0 cấp 5
đi xe, lên xe
to ride (in a car or carriage), to drive, to motor

Ví dụ câu

我们乘车去学校。

Wǒmen chéng chē qù xuéxiào.

Chúng tôi đi xe đến trường.

We take a car to school.

Cách dùng từ này

"乘车" (đi xe) là động từ văn viết, hay gặp trên biển báo, thông báo nhà ga: "乘车 去 学校", "请 排队 乘车". Mẫu "乘 + phương tiện": "乘 飞机", "乘 地铁". Nói chuyện hằng ngày thì dùng "坐车".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

乘车 viết sang phồn thể là 乘車 chéng chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →