Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 车厢

车厢

chē xiāng
Âm Hán-Việt: xa sương
HSK 3.0 cấp 5
toa tàu, toa xe
carriage

Ví dụ câu

火车车厢很干净。

Huǒchē chēxiāng hěn gānjìng.

Toa tàu hỏa rất sạch sẽ.

The train carriage is very clean.

Cách dùng từ này

“车厢” (toa tàu, toa xe) là danh từ, chỉ phần khoang chở người hoặc hàng của tàu hỏa, tàu điện ngầm, xe buýt. Lượng từ thường là “节”: “一 节 车厢”. Hay đi sau “火车”, “地铁”: “火车 车厢”, và dùng với “在 … 里”: “在 车厢 里”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

车厢 viết sang phồn thể là 車廂 chē xiāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →