Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 车库

车库

chē kù
Âm Hán-Việt: xa khố
HSK 3.0 cấp 5
nhà để xe, ga ra
garage

Ví dụ câu

车库里有一辆车。

Chēkù lǐ yǒu yí liàng chē.

Trong nhà để xe có một chiếc xe.

There is a car in the garage.

Cách dùng từ này

“车库” (nhà để xe, ga ra) là danh từ chỉ nơi chốn. Hay dùng với “在 … 里” hoặc làm tân ngữ: “车库 里 有 一 辆 车”, “把 车 停 在 车库 里”. Phân biệt với “停车场” (bãi đỗ xe công cộng): “车库” thường là gian nhà có mái, gắn với một ngôi nhà hay tòa nhà.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

车库 viết sang phồn thể là 車庫 chē kù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →