Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 库

库

kù
Âm Hán-Việt: khố
HSK 3.0 cấp 5
kho, nhà kho
warehouse, storehouse, (file) library

Phồn thể

Chữ giản thể 库 viết sang phồn thể là 庫.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ “kho”, thường đứng cuối từ ghép: “车库” (nhà để xe), “仓库” (nhà kho). Đứng đầu: “库房” (kho chứa). Hầu như không dùng một mình.

Ví dụ câu

书在库房里。

Shū zài kùfáng lǐ.

Sách ở trong kho.

The books are in the warehouse.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「库」