Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 仓库

仓库

cāng kù
Âm Hán-Việt: thảng khố
HSK 3.0 cấp 6
kho hàng
depot

Ví dụ câu

仓库里有很多货物。

Cāngkù lǐ yǒu hěn duō huòwù.

Trong kho hàng có rất nhiều hàng hóa.

There is a lot of goods in the warehouse.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

仓库 viết sang phồn thể là 倉庫 cāng kù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →