图书馆是知识的宝库。
Túshūguǎn shì zhīshi de bǎokù.
Thư viện là kho báu tri thức.
The library is a treasure house of knowledge.
"宝库" là danh từ, nghĩa là kho báu, nhưng thường dùng nghĩa bóng là kho tàng. Cấu trúc hay gặp: "A 是 B 的 宝库": "图书馆 是 知识 的 宝库", "艺术 宝库". Văn viết, sắc thái ca ngợi. Kho báu thật bị chôn giấu thì hay dùng "宝藏", đọc bǎozàng.
宝库 viết sang phồn thể là 寶庫 bǎo kù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.