Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宝库

宝库

bǎo kù
Âm Hán-Việt: bảo khố
HSK 3.0 cấp 9
kho báu
treasure-house

Ví dụ câu

图书馆是知识的宝库。

Túshūguǎn shì zhīshi de bǎokù.

Thư viện là kho báu tri thức.

The library is a treasure house of knowledge.

Cách dùng từ này

"宝库" là danh từ, nghĩa là kho báu, nhưng thường dùng nghĩa bóng là kho tàng. Cấu trúc hay gặp: "A 是 B 的 宝库": "图书馆 是 知识 的 宝库", "艺术 宝库". Văn viết, sắc thái ca ngợi. Kho báu thật bị chôn giấu thì hay dùng "宝藏", đọc bǎozàng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宝库 viết sang phồn thể là 寶庫 bǎo kù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →