Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 宝

宝

bǎo
Âm Hán-Việt: bảo
HSK 3.0 cấp 5
kho báu, quý giá
treasure

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 宝 viết sang phồn thể là 寶.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Thường đứng đầu trong các từ như "宝宝" (em bé), "宝石" (đá quý), "宝贝" (bảo bối) và "宝藏" (kho báu). Khi dùng làm hậu tố, nghĩa là "quý giá" như "国宝" (quốc bảo). Người học thường nhầm "宝" với "保" trong "保安" – hai chữ khác nhau.

Ví dụ câu

这个戒指是宝。

Zhège jièzhi shì bǎo.

Chiếc nhẫn này là báu vật.

This ring is a treasure.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「宝」