Chữ giản thể 辈 viết sang phồn thể là 輩.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Danh từ: thế hệ, vai vế — 这一辈 (thế hệ này). Từ ghép: 长辈 (bậc trên, bề trên), 前辈 (bậc tiền bối). 一辈子 (cả đời, suốt đời) thì 辈 mang nghĩa một đời người.
我们这一辈人很努力。
Wǒmen zhè yī bèi rén hěn nǔlì.
Thế hệ chúng tôi rất chăm chỉ.
Our generation works very hard.