Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 辈

辈

bèi
Âm Hán-Việt: bối
HSK 3.0 cấp 5
thế hệ, lớp người
lifetime, generation, group of people, class, classifier for generations, (literary) classifier for

Phồn thể

Chữ giản thể 辈 viết sang phồn thể là 輩.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ: thế hệ, vai vế — 这一辈 (thế hệ này). Từ ghép: 长辈 (bậc trên, bề trên), 前辈 (bậc tiền bối). 一辈子 (cả đời, suốt đời) thì 辈 mang nghĩa một đời người.

Ví dụ câu

我们这一辈人很努力。

Wǒmen zhè yī bèi rén hěn nǔlì.

Thế hệ chúng tôi rất chăm chỉ.

Our generation works very hard.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「辈」