Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 前辈

前辈

qián bèi
Âm Hán-Việt: tiền bối
HSK 3.0 cấp 8
bậc tiền bối
senior

Ví dụ câu

他是一位值得尊敬的前辈。

Tā shì yí wèi zhídé zūnjìng de qiánbèi.

Ông ấy là một bậc tiền bối đáng kính trọng.

He is a respected senior.

Cách dùng từ này

“前辈” (tiền bối, bậc đi trước) là danh từ, chỉ người lớn tuổi hơn hoặc vào nghề trước, có kinh nghiệm hơn. Hay đi với “尊敬” (kính trọng), lượng từ “位”: “一 位 值得 尊敬 的 前辈”. Trái nghĩa là wǎnbèi (người bề dưới, lớp sau).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

前辈 viết sang phồn thể là 前輩 qián bèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →