他是一位值得尊敬的前辈。
Tā shì yí wèi zhídé zūnjìng de qiánbèi.
Ông ấy là một bậc tiền bối đáng kính trọng.
He is a respected senior.
“前辈” (tiền bối, bậc đi trước) là danh từ, chỉ người lớn tuổi hơn hoặc vào nghề trước, có kinh nghiệm hơn. Hay đi với “尊敬” (kính trọng), lượng từ “位”: “一 位 值得 尊敬 的 前辈”. Trái nghĩa là wǎnbèi (người bề dưới, lớp sau).
前辈 viết sang phồn thể là 前輩 qián bèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.