Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 饼

饼

bǐng
Âm Hán-Việt: bính
HSK 3.0 cấp 5
bánh dẹt (tròn), bánh nướng
round flat cake, dumpling, pancake, tortilla, goody, cake, sth. shaped like a cake, a round flat cak

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 饼 viết sang phồn thể là 餅.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên trái là 饣 (đồ ăn), bên phải là 并 (gộp lại): bột gộp lại cán dẹt thành bánh. 并 đọc bìng, gợi âm bǐng.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“饼” là danh từ chỉ các loại bánh dẹt, tròn, có thể nướng, rán hoặc hấp, không nhất thiết giòn. Từ ghép thường gặp: “月饼” (bánh trung thu), “饼干” (bánh quy). Lưu ý bánh mì là “面包”, bánh ngọt kiểu bánh kem là “蛋糕”, không gọi là “饼”.

Ví dụ câu

妈妈做了好吃的饼。

Māma zuòle hǎochī de bǐng.

Mẹ làm bánh ngon.

Mom made delicious pancakes.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「饼」