Động từ: tháo ra, bóc ra, dỡ bỏ thứ đã được ghép, dán hay xây lên. Với phong bì, gói hàng: 拆开 (bóc ra, mở ra). Với nhà cửa, công trình: 拆除 (phá dỡ), 拆迁 (giải tỏa, phá dỡ nhà cửa). Nghĩa ngược lại là 装 (lắp vào).
他拆开信封。
Tā chāi kāi xìnfēng.
Anh ấy mở phong bì ra.
He opened the envelope.